Bản dịch của từ Coping trong tiếng Việt

Coping

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Coping (Noun)

kˈoʊpɪŋ
kˈoʊpɪŋ
01

Một lớp trên cùng của tường gạch, thường có dạng nghiêng hoặc loe ra để chắn nước mưa và bảo vệ phần tường phía dưới khỏi bị thấm; gọi chung là mái che trên đỉnh tường.

The top layer of a brick wall, especially one that is sloping or flared.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Coping (Verb)

kˈoʊpɪŋ
kˈoʊpɪŋ
01

Đối phó hoặc giải quyết hiệu quả một việc khó khăn, căng thẳng hoặc tình huống thử thách để giảm bớt tác động tiêu cực.

Deal effectively with something difficult.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ