Bản dịch của từ Ceremonial trong tiếng Việt

Ceremonial

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ceremonial(Noun)

sˌɛɹəmˈoʊnil̩
sˌɛɹəmˈoʊnil̩
01

Hệ thống quy tắc, nghi lễ và thủ tục cần tuân theo trong một buổi lễ trang trọng hoặc sự kiện tôn giáo.

The system of rules and procedures to be observed at a formal or religious occasion.

正式或宗教场合遵循的规则和程序

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Ceremonial(Adjective)

sˌɛɹəmˈoʊnil̩
sˌɛɹəmˈoʊnil̩
01

Liên quan đến hoặc được dùng trong các nghi thức trang trọng, thường là tôn giáo hoặc các sự kiện công cộng mang tính lễ nghi.

Relating to or used for formal religious or public events.

与正式宗教或公共活动相关的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(miêu tả chức vụ hoặc vai trò) mang tính hình thức, chỉ có quyền lực hoặc quyền hạn danh nghĩa, thực tế không có quyền điều hành hoặc ảnh hưởng lớn.

Of a post or role conferring or involving only nominal authority or power.

名义上的,形式上的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Ceremonial (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Ceremonial

Nghi thức

More ceremonial

Nghi lễ hơn

Most ceremonial

Hầu hết các nghi lễ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ