Bản dịch của từ Underwriter trong tiếng Việt
Underwriter
Noun

Underwriter (Noun)
ˈʌndɚɹˌɑɪtɚ
ˈʌndɚɹˌɑɪtɚ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một ngân hàng hoặc tổ chức tài chính cam kết mua toàn bộ số cổ phần chưa bán được khi một công ty phát hành cổ phiếu mới (tức là đảm bảo đợt chào bán sẽ được bán hết bằng cách mua phần còn lại).
A bank or other financial institution that pledges to buy all the unsold shares in an issue of new shares.
Ví dụ
