Bản dịch của từ Underwriter trong tiếng Việt

Underwriter

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Underwriter(Noun)

ˈʌndɚɹˌɑɪtɚ
ˈʌndɚɹˌɑɪtɚ
01

Người hoặc công ty chịu trách nhiệm thẩm định và nhận bảo hiểm cho một rủi ro; tức là bên đảm nhận hợp đồng bảo hiểm và cam kết trả tiền bồi thường nếu sự kiện được bảo hiểm xảy ra.

A person or company that underwrites an insurance risk.

承保人,负责评估和承担保险风险的人或公司。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một ngân hàng hoặc tổ chức tài chính cam kết mua toàn bộ số cổ phần chưa bán được khi một công ty phát hành cổ phiếu mới (tức là đảm bảo đợt chào bán sẽ được bán hết bằng cách mua phần còn lại).

A bank or other financial institution that pledges to buy all the unsold shares in an issue of new shares.

承销商

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ