Bản dịch của từ Bank trong tiếng Việt

Bank

Noun [C]Noun [U/C]Verb

Bank Noun Countable

/bæŋk/
/bæŋk/
01

Ngân hàng

Bank

Ví dụ

At the local bank, Sarah deposited her paycheck.

Tại ngân hàng địa phương, Sarah gửi tiền lương của mình.

The bank manager approved the loan application quickly.

Giám đốc ngân hàng đã nhanh chóng phê duyệt đơn xin vay tiền.

02

Bờ sông, bờ đất

River banks, land banks

Ví dụ

The bank of the river was teeming with wildlife.

Bờ sông tràn ngập động vật hoang dã.

The land bank was transformed into a public park for the community.

Bờ đất được chuyển thành công viên công cộng cho cộng đồng.

Kết hợp từ của Bank (Noun Countable)

CollocationVí dụ

Cloud bank

Ngân hàng đám mây

The cloud bank covered the sky, creating a gloomy atmosphere.

Đám mây che kín bầu trời, tạo ra không khí u ám.

Central bank

Ngân hàng trung ương

The central bank regulates interest rates for social stability.

Ngân hàng trung ương điều chỉnh lãi suất cho ổn định xã hội.

Opposite bank

Bờ đối diện

The park is located on the opposite bank of the river.

Công viên nằm ở bên kia bờ sông.

Commercial bank

Ngân hàng thương mại

The commercial bank offers loans to small businesses in the community.

Ngân hàng thương mại cung cấp khoản vay cho doanh nghiệp nhỏ trong cộng đồng.

Muddy bank

Bờ đất đầy bùn

Children played by the muddy bank of the river.

Trẻ em chơi bên bờ sình lầy của con sông.

Bank Noun

/bˈæŋk/
/bˈæŋk/
01

Cơ sở tài chính sử dụng tiền khách hàng gửi để đầu tư, thanh toán khi có yêu cầu, cho vay lãi suất và trao đổi tiền tệ.

A financial establishment that uses money deposited by customers for investment, pays it out when required, makes loans at interest, and exchanges currency.

Ví dụ

The bank offered a loan to help start the business.

Ngân hàng cung cấp khoản vay để giúp khởi nghiệp.

Many people trust the bank to keep their savings safe.

Nhiều người tin tưởng ngân hàng để giữ an toàn tiết kiệm của họ.

02

Vùng đất ven sông, hồ.

The land alongside or sloping down to a river or lake.

Ví dụ

The park is located by the river bank.

Công viên nằm bên bờ sông.

People enjoy picnics on the lake bank during weekends.

Mọi người thích dã ngoại ở bờ hồ vào cuối tuần.

03

Một khối hoặc gò dài, cao của một chất cụ thể.

A long, high mass or mound of a particular substance.

Ví dụ

The blood bank urgently needed more donations to save lives.

Ngân hàng máu cần thêm quyên góp để cứu sống.

The food bank distributed supplies to families affected by the disaster.

Ngân hàng thực phẩm phân phối vật tư cho gia đình bị ảnh hưởng bởi thảm họa.

04

Một tập hợp những thứ tương tự nhau, đặc biệt là các thiết bị điện hoặc điện tử, được nhóm lại thành hàng.

A set of similar things, especially electrical or electronic devices, grouped together in rows.

Ví dụ

The social media company installed a bank of servers for storage.

Công ty mạng xã hội lắp đặt một ngân hàng máy chủ để lưu trữ.

The community center had a bank of computers available for public use.

Trung tâm cộng đồng có một ngân hàng máy tính sẵn sàng cho công chúng sử dụng.

05

Đệm của bàn bida.

The cushion of a pool table.

Ví dụ

The bank of the pool table needs to be replaced.

Bộ gối của bàn bi-a cần được thay thế.

The new pool table comes with a soft bank.

Bàn bi-a mới đi kèm với một bộ gối mềm.

Kết hợp từ của Bank (Noun)

CollocationVí dụ

Huge bank

Ngân hàng lớn

The huge bank of volunteers helped the community during the pandemic.

Ngân hàng tình nguyện viên lớn đã giúp cộng đồng trong đại dịch.

Central bank

Ngân hàng trung ương

The central bank regulates interest rates.

Ngân hàng trung ương điều chỉnh lãi suất.

Small bank

Ngân hàng nhỏ

The small bank in town offers microloans to local entrepreneurs.

Ngân hàng nhỏ ở thị trấn cung cấp cho vay nhỏ cho các doanh nhân địa phương.

Reserve bank

Ngân hàng dự trữ

The reserve bank sets interest rates for social welfare programs.

Ngân hàng dự trữ đặt lãi suất cho các chương trình phúc lợi xã hội.

Large bank

Ngân hàng lớn

The large bank sponsored a community event.

Ngân hàng lớn tài trợ một sự kiện cộng đồng.

Bank Verb

/bˈæŋk/
/bˈæŋk/
01

(của một người câu cá) đã câu được thành công (một con cá)

(of an angler) succeed in landing (a fish)

Ví dụ

She managed to bank a huge trout during the fishing competition.

Cô ấy đã thành công trong việc bắt một con cá hồi khổng lồ trong cuộc thi câu cá.

John was thrilled to bank a rare species of fish in the river.

John rất hào hứng khi bắt được một loài cá hiếm trên sông.

02

(trong hồ bơi) chơi (một quả bóng) sao cho nó bật ra khỏi một bề mặt như đệm.

(in pool) play (a ball) so that it rebounds off a surface such as a cushion.

Ví dụ

She banks the ball off the cushion during the game.

Cô ấy đánh bóng từ gối trong trận đấu.

He banks the ball skillfully in the pool competition.

Anh ấy đánh bóng một cách khéo léo trong cuộc thi bơi.

03

(liên quan đến máy bay hoặc phương tiện) nghiêng hoặc gây nghiêng sang một bên khi rẽ.

(with reference to an aircraft or vehicle) tilt or cause to tilt sideways in making a turn.

Ví dụ

The airplane banked left to avoid the storm.

Máy bay nghiêng sang trái để tránh cơn bão.

The car banked sharply around the corner to catch up.

Chiếc xe ô tô nghiêng mạnh quanh góc để bắt kịp.

04

(của một đầu máy) cung cấp thêm năng lượng cho (một đoàn tàu) khi đi lên dốc.

(of a locomotive) provide additional power for (a train) in ascending an incline.

Ví dụ

The locomotive banked as it climbed the steep hill.

Xe máy chạy bằng cách leo đồi dốc.

The train banked to navigate the sharp turn smoothly.

Tàu hỏa rẽ bằng cách đi qua khúc cua mượt mà.

05

Đống (một chất) thành một khối hoặc ụ.

Heap (a substance) into a mass or mound.

Ví dụ

The volunteers will bank the donated clothes for the charity event.

Các tình nguyện viên sẽ chất đống quần áo quyên góp cho sự kiện từ thiện.

They plan to bank the collected food supplies at the community center.

Họ dự định chất đống thức phẩm quyên góp tại trung tâm cộng đồng.

06

Gửi tiền (tiền hoặc vật có giá trị) vào ngân hàng.

Deposit (money or valuables) in a bank.

Ví dụ

She decided to bank her savings for the future.

Cô ấy quyết định gửi tiết kiệm của mình vào ngân hàng cho tương lai.

He always banks his earnings to ensure financial security.

Anh ấy luôn gửi tiền kiếm được vào ngân hàng để đảm bảo an sinh tài chính.

Mô tả từ

“bank” thỉnh thoảng xuất hiện ở cả 4 kỹ năng với đa dạng chủ đề, nhằm diễn đạt nghĩa “ngân hàng” hoặc “ bờ sông, bờ đất” (ví dụ tỷ lệ xuất hiện ở kỹ năng Speaking là 6 lần/185614 và ở kỹ năng Writing Task 1 là 4 lần/14894 từ được sử dụng). Vì vậy, người học nên tìm hiểu và thực hành từ “bank” trong câu văn, bài luận để sử dụng trong các tình huống nghe, đọc hiểu, nói và viết trong bài thi IELTS.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

4.0/8Trung bình
Listening
Trung bình
Speaking
Trung bình
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Trung bình
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Bank

Cry all the way to the bank

/kɹˈaɪ ˈɔl ðə wˈeɪ tˈu ðə bˈæŋk/

Giàu nhờ gian lận

To make a lot of money on something that one ought to be ashamed of.

He cried all the way to the bank after scamming people.

Anh ta khóc suốt đường tới ngân hàng sau khi lừa đảo mọi người.

/bˈæŋk ˈɑn sˈʌmθɨŋ/

Đặt cược vào điều gì đó/ Tin tưởng tuyệt đối vào điều gì đó

To be so sure of something that one can trust it as one might trust a bank with one's money.

She can bank on her best friend to always support her.

Cô ấy có thể đặt niềm tin vào người bạn thân nhất của mình luôn ủng hộ cô ấy.

Laugh all the way to the bank

/lˈæf ˈɔl ðə wˈeɪ tˈu ðə bˈæŋk/

Cười ra tiền

To be very happy about money that has been earned by doing something that other people might think is unfair or that they criticized.

She laughed all the way to the bank after winning the lawsuit.

Cô ấy cười toe toét đến ngân hàng sau khi thắng kiện.

Can take it to the bank

/kˈæn tˈeɪk ˈɪt tˈu ðə bˈæŋk/

Chắc như đinh đóng cột

Able to depend on the truthfulness of my statement: it is not counterfeit or bogus; to be able to bank on something.

You can take it to the bank that John will always be honest.

Bạn có thể đưa đi ngân hàng rằng John luôn trung thực.

/bɹˈeɪk ðə bˈæŋk/

Tiêu hết sạch tiền/ Vung tay quá trán

To use up all one's money.

She broke the bank buying gifts for her family.

Cô ấy đã vỡ nợ khi mua quà cho gia đình mình.