Anh - Việt

Bản dịch của từ Alongside trong tiếng Việt

alongside

Preposition

alongside (Preposition)

/əˌlɒŋˈsaɪd/
/əˈlɑːŋ.saɪd/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả việc ở bên, cùng với hoặc kèm theo ai/cái gì; đứng cạnh hoặc đồng hành với một người hoặc vật.

Along with, accompanying, beside.

Ví dụ
Cô ngồi cạnh người bạn thân nhất của mình tại sự kiện xã hội.She sat alongside her best friend at the social event.
Cặp đôi sánh bước bên nhau trong cuộc diễu hành.The couple walked alongside each other during the parade.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh