Bản dịch của từ Heap trong tiếng Việt

Heap

Noun [U/C] Adverb Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Heap(Noun)

hˈip
hˈip
01

Chỉ một nơi hoặc phương tiện (như xe cộ) bừa bộn, xuống cấp, trông tồi tàn và không được chăm sóc.

An untidy or dilapidated place or vehicle.

杂乱的地方或车辆

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một đống đồ lộn xộn, các vật được đặt chồng lên nhau một cách bừa bãi, không ngăn nắp.

An untidy collection of objects placed haphazardly on top of each other.

一堆杂物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một lượng lớn; rất nhiều cái gì đó chất đống hoặc số lượng lớn.

A large amount or number of.

一大堆

heap
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Heap (Noun)

SingularPlural

Heap

Heaps

Heap(Adverb)

hˈip
hˈip
01

Rất nhiều; mức độ lớn, dùng để nhấn mạnh số lượng hoặc mức độ (ví dụ: “He likes it heap” nghĩa là rất thích).

A great deal.

大量

Ví dụ

Heap(Verb)

hˈip
hˈip
01

Xếp hoặc đổ các đồ vật hay chất rời rạc thành một đống.

Put (objects or a loose substance) in a heap.

把物体或松散物质堆成一堆。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Dồn nhiều lời khen, mắng, chỉ trích... cho ai đó hoặc cái gì đó; tỏ ra cực kỳ ca ngợi hoặc chỉ trích ai/cái gì bằng cách nói rất nhiều về điều đó.

Direct a great deal of praise, abuse, criticism, etc. at (someone or something)

对某人或某事进行大量赞扬、批评或指责

Ví dụ

Dạng động từ của Heap (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Heap

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Heaped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Heaped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Heaps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Heaping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ