Bản dịch của từ Tilt trong tiếng Việt

Tilt

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tilt (Noun)

tɪlt
tˈɪlt
01

Một trận đấu trên ngựa dùng giáo để tỉ thí, tức là cuộc so gươm giáo giữa hai kỵ sĩ (một cuộc đấu mang tính biểu diễn hoặc thi đấu thời trung cổ).

A combat for exercise or sport between two men on horseback with lances a joust.

Ví dụ
02

Vị trí hoặc chuyển động nghiêng (không thẳng đứng hoặc không nằm ngang), tức là một vật hoặc bề mặt hơi chếch sang một bên.

A sloping position or movement.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Tilt (Verb)

tɪlt
tˈɪlt
01

Dịch sang một tư thế nghiêng; làm cho vật (hoặc bản thân) nghiêng một góc, không còn ở vị trí thẳng đứng hoặc nằm ngang hoàn toàn.

Move or cause to move into a sloping position.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(trong đấu mã, đấu thương) xồng tới đâm hoặc húc đối thủ bằng giáo (lance) hay vũ khí khi cưỡi ngựa; nghĩa là lao vào tấn công bằng giáo trong cuộc thi đấu.

In jousting thrust at with a lance or other weapon.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ