Bản dịch của từ Joust trong tiếng Việt

Joust

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Joust(Noun)

dʒˈaʊst
dʒˈaʊst
01

Một cuộc thi thể thao thời trung cổ, trong đó hai đối thủ cưỡi ngựa lao vào nhau dùng giáo dài (lance) để đấu, thường nhằm hạ ngựa hoặc đánh ngã đối phương.

A medieval sporting contest in which two opponents on horseback fought with lances.

中世纪骑马比武比赛

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Joust(Verb)

dʒˈaʊst
dʒˈaʊst
01

Cạnh tranh sát sao, thi đấu hay tranh giành để vượt trội hơn đối thủ; so kè, tranh tài rất gần nhau.

Compete closely for superiority.

竞争,争夺优越性

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(v) Tham gia cuộc thi đấu thời trung cổ, trong đó hai kỵ sĩ cưỡi ngựa đối đầu dùng giáo để tấn công nhau như một hình thức thi đấu thể thao.

Of a medieval knight engage in a sporting contest in which two opponents on horseback fight with lances.

中世纪骑士的马术比拼

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ