Bản dịch của từ Knight trong tiếng Việt

Knight

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Knight(Noun)

knˈaɪt
ˈknaɪt
01

Một người đàn ông được phong tước hiệp sĩ bởi một vị vua hoặc lãnh đạo chính trị vì công lao đối với đất nước.

A man is awarded the title of knight by a king or another political leader in recognition of his contributions to the country.

被君主或其他政治领袖授予骑士头衔,表彰其为国家所作的贡献的男性

Ví dụ
02

Một quân cờ cờ vua thường được biểu tượng bằng đầu và cổ của một con ngựa, có thể di chuyển theo hình dạng chữ L.

A chess piece is typically represented as the head and neck of a horse, and it moves in an L-shape.

一枚国际象棋的卒子通常被描绘成马的头和脖子,可以沿着“L”形的轨迹移动。

Ví dụ
03

Một người đã phục vụ vua hoặc chúa của mình như một chiến binh cưỡi ngựa, mặc giáp

A servant to their king or lord, serving as a knight equipped with armor.

一名身着盔甲,作为骑兵为君主或领主效忠的士兵

Ví dụ