Anh - Việt

Bản dịch của từ Armor trong tiếng Việt

armor

NounVerb

armor (Noun)

/ˈɑɹmɚ/
/ˈɑɹməɹ/
AI

Nghĩa 01 · Trong ngữ cảnh quân sự, “armor” chỉ lực lượng trang bị xe tăng hoặc các phương tiện chiến đấu bọc giáp khác hoạt động như một đơn vị/khối tác chiến.

Trong ngữ cảnh quân sự, “armor” chỉ lực lượng trang bị xe tăng hoặc các phương tiện chiến đấu bọc giáp khác hoạt động như một đơn vị/khối tác chiến.

military uncountable A military formation consisting primarily of tanks or other armoured fighting vehicles collectively.

Ví dụ
Áo giáp là một phần thiết yếu của mọi đơn vị quân sự.Armor is an essential part of any military formation.
Các lính thiếu áo giáp phù hợp trong trận chiến.The soldiers lacked proper armor during the battle.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Lớp kim loại (tấm giáp) dùng để bảo vệ tàu, phương tiện quân sự hoặc máy bay khỏi bị trúng đạn, mảnh đạn hoặc va chạm.

Lớp kim loại (tấm giáp) dùng để bảo vệ tàu, phương tiện quân sự hoặc máy bay khỏi bị trúng đạn, mảnh đạn hoặc va chạm.

uncountable Metal plate protecting a ship military vehicle or aircraft.

Ví dụ
Bộ giáp là cần thiết cho binh sĩ trong tình huống chiến đấu.Armor is essential for soldiers in combat situations.
Một số người tin rằng giáp có thể làm trở ngại cho sự di chuyển và linh hoạt.Some people believe armor can hinder movement and flexibility.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của armor (Noun)

SingularPlural

armor

armors

armor (Verb)

/ˈɑɹmɚ/
/ˈɑɹməɹ/
AI

Nghĩa 01 · (Động từ) Trang bị giáp cho cái gì đó hoặc phủ một lớp bảo vệ cứng để bảo vệ khỏi tác động, sát thương hoặc mài mòn.

(Động từ) Trang bị giáp cho cái gì đó hoặc phủ một lớp bảo vệ cứng để bảo vệ khỏi tác động, sát thương hoặc mài mòn.

transitive To equip something with armor or a protective coating or hardening.

Ví dụ
Cô ấy trang bị bản thân với sự tự tin trước kỳ thi nói IELTS.She armored herself with confidence before the IELTS speaking test.
Anh ấy không trang bị bài luận với đủ bằng chứng cho bài viết IELTS.He didn't armor his essay with enough evidence for the IELTS writing task.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · (động từ) Trang bị hoặc che chắn để bảo vệ cái gì đó bằng cách tạo ra lớp bảo vệ tương tự như áo giáp; làm cho an toàn hơn khỏi tổn hại hoặc tấn công.

(động từ) Trang bị hoặc che chắn để bảo vệ cái gì đó bằng cách tạo ra lớp bảo vệ tương tự như áo giáp; làm cho an toàn hơn khỏi tổn hại hoặc tấn công.

transitive To provide something with an analogous form of protection.

Ví dụ
Cha mẹ nên bảo vệ con cái bằng tình yêu và sự hỗ trợ.Parents should armor their children with love and support.
Không nên tự bảo vệ bằng tiêu cực trong môi trường xã hội.It's not advisable to armor oneself with negativity in social settings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh