Bản dịch của từ Hardening trong tiếng Việt

Hardening

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hardening(Noun)

hˈɑɹdənɪŋ
hˈɑɹdnɪŋ
01

Quá trình trở nên cứng hơn hoặc trở nên rắn lại (từ trạng thái mềm hoặc linh hoạt).

The process of becoming hard or harder.

Ví dụ

Hardening(Verb)

hˈɑɹdənɪŋ
hˈɑɹdnɪŋ
01

Làm cho cứng hơn hoặc trở nên cứng hơn (vật thể, bề mặt, chất liệu).

Make or become harder.

Ví dụ

Dạng động từ của Hardening (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Harden

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Hardened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Hardened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Hardens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Hardening

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ