Anh - Việt

Bản dịch của từ Harder trong tiếng Việt

harder

Adjective

harder (Adjective)

/hˈɑɹdɚ/
/hˈɑɹdɚ/
AI

Nghĩa 01 · Hình thức so sánh của 'hard', chỉ mức độ 'khó' hoặc 'cứng' hơn so với một vật hoặc tình huống khác; nghĩa phổ biến: 'khó hơn' hoặc 'cứng hơn'.

Hình thức so sánh của 'hard', chỉ mức độ 'khó' hoặc 'cứng' hơn so với một vật hoặc tình huống khác; nghĩa phổ biến: 'khó hơn' hoặc 'cứng hơn'.

comparative form of hard more hard.

Ví dụ
Các bài toán toán học mới khó hơn so với các bài trước đó.The new math problems are harder than the previous ones.
Sống ở thành phố có thể khó hơn do giá thuê cao.Living in the city can be harder due to high rent.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của harder (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

hard

cứng

harder

cứng hơn

hardest

cứng nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh