assault
assault (Noun Countable)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của assault (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
hàng loạt vụ tấn công series of assaults | Sau một loạt vụ tấn công trong khu phố, người dân tham gia một buổi hướng dẫn an toàn miễn phí và giúp đỡ lẫn nhau. After a series of assaults in the neighborhood, residents joined a free safety workshop and helped one another. |
làn sóng các vụ tấn công wave of assaults | Sau một loạt vụ tấn công trong khu phố, người dân tham gia buổi hướng dẫn an toàn và cùng giúp đỡ hàng xóm. After a wave of assaults in our neighborhood, residents joined a safety workshop and helped their neighbors. |
assault (Verb)
Nghĩa 01
chỉ trích hoặc công kích ai hay điều gì một cách gay gắt
to criticize someone or something strongly and aggressively
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của assault (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
xâm hại tình dục assault indecently | Câu lạc bộ cộng đồng của chúng tôi dạy các thành viên báo cáo bất kỳ ai có thể tấn công người khác một cách khiếm nhã, để mọi người cảm thấy an toàn trong buổi họp hằng tuần. Our social club teaches members to report anyone who may assault indecently, so everyone can feel safe at the weekly meeting. |
bị cáo buộc hành hung assault allegedly | Trong lớp xã hội học, học sinh tìm hiểu rằng vụ tấn công được cho là có thể dùng để mô tả một tin chưa được xác nhận. In our social studies class, students learned that assault allegedly can describe an unconfirmed report. |
tấn công dã man assault brutally | Trong lớp học về an toàn cộng đồng, học sinh hiểu rằng không ai được tấn công một cách tàn bạo người khác. At a community safety class, students learned that no one should assault brutally another person. |
hành hung nghiêm trọng assault seriously | Tại Trường Trung học Lincoln, giáo viên nghiêm túc xử lý hành vi hành hung và giúp mọi học sinh cảm thấy an toàn. At Lincoln Middle School, teachers treat assault seriously and help every student feel safe. |
tấn công tình dục assault sexually | Cộng đồng của chúng tôi dạy mọi người không bao giờ xâm hại tình dục người khác và phải tôn trọng mọi người. Our community teaches people never to assault sexually another person and to respect everyone. |