tank
tank (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Thất bại hoàn toàn, đặc biệt là gây tổn thất lớn về tài chính (mất nhiều tiền, thua lỗ nặng).
Thất bại hoàn toàn, đặc biệt là gây tổn thất lớn về tài chính (mất nhiều tiền, thua lỗ nặng).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của tank (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | tank |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | tanked |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | tanked |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | tanks |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | tanking |
tank (Noun)
Nghĩa 01 · Một thùng lớn hoặc buồng chứa dùng để đựng chất lỏng hoặc khí.
Một thùng lớn hoặc buồng chứa dùng để đựng chất lỏng hoặc khí.
A large receptacle or storage chamber especially for liquid or gas.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Xe tăng: một loại phương tiện chiến đấu hạng nặng, được bọc giáp, trang bị pháo và di chuyển trên bánh xích kim loại liên tục (không dùng bánh xe), dùng trong quân sự để tấn công và bảo vệ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của tank (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
tank | tanks |
Kết hợp từ của tank (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
bồn chứa holding tank | Cộng đồng đã xây dựng một bể chứa nước mưa vào năm 2022. The community built a holding tank for rainwater collection in 2022. |
bình xăng gas tank | Bình xăng trong xe của tôi gần hết hôm nay. The gas tank in my car is almost empty today. |
bồn chứa 50-gallon 50-gallon tank | Cộng đồng đã xây dựng một bể 50-gallon để tiếp cận nước sạch. The community built a 50-gallon tank for clean water access. |
bể chứa nước water tank | Cộng đồng đã xây dựng một bể nước mới cho nước uống sạch. The community built a new water tank for clean drinking water. |
bể cá fish tank | Bạn tôi có một bể cá đẹp trong phòng khách. My friend has a beautiful fish tank in his living room. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "tank" có nghĩa chung là một thùng chứa lớn, thường được sử dụng để chứa chất lỏng hoặc khí. Trong ngữ cảnh quân sự, "tank" còn chỉ xe tăng - phương tiện chiến đấu bọc thép. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "tank" giữ nguyên hình thức viết và cách phát âm, tuy nhiên, ở Anh, từ này có thể gợi lên hình ảnh một bể chứa nước trong khi ở Mỹ, nghĩa chính là xe tăng quân sự. Sự khác biệt này có thể ảnh hưởng đến ngữ cảnh sử dụng từ trong các tình huống cụ thể.
