ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Jail:
Một nơi mà người bị buộc tội hoặc phạm tội bị giam giữ để chờ xét xử hoặc để chịu hình phạt
A place where people are kept as punishment for crimes or while waiting for trial
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Giam một người vào tù như hình phạt vì tội phạm hoặc trong khi họ chờ xét xử
To put someone in jail as punishment for a crime or while they await trial