Anh - Việt

Bản dịch của từ Jail trong tiếng Việt

jail

VerbNoun

jail (Verb)

/dʒˈeil/
/dʒˈeil/
AI

Nghĩa 01

Bắt ai đó vào tù; đưa ai đó vào nhà giam hoặc trại giam.

Put (someone) in jail.

Ví dụ
Cảnh sát bắt giam tên trộm vì đã lấy cắp từ cửa hàng.The police jailed the thief for stealing from the store.
Anh ấy bị giam một năm vì liên quan đến vụ cướp.He was jailed for a year for his involvement in the robbery.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của jail (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

jail

V2

Quá khứ đơn

Past simple

jailed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

jailed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

jails

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

jailing

jail (Noun)

/dʒˈeil/
/dʒˈeil/
AI

Nghĩa 01

Nơi giam giữ những người bị buộc tội hoặc đã bị kết án phạm tội; nơi tạm giam hoặc nhà tù (thường dùng cho cơ sở giam giữ ở cấp địa phương hoặc ngắn hạn).

A place for the confinement of people accused or convicted of a crime.

Ví dụ
Nghi can bị giữ tại nhà tù trước phiên xét xử.The suspect was held in jail before the trial.
Nhà tù quá tải cần thêm nguồn lực cho chương trình tái hòa nhập.The overcrowded jail needed more resources for rehabilitation programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của jail (Noun)

SingularPlural

jail

jails

Kết hợp từ của jail (Noun)

ADJECTIVE + jailPREPOSITIONVERB + jailjail + NOUN
Kết hợp từ của jail
Collocation
Ví dụ

nhà tù tư

private jail

Người doanh nhân giàu có đã xây một nhà tù riêng cho bảo vệ của mình.

The wealthy businessman built a private jail for his security guards.

tù cảnh sát

city jail

Nhà tù thành phố quá tải với những người vi phạm không bạo lực.

The city jail is overcrowded with non-violent offenders.

nhà tù địa phương

local jail

Nhà tù địa phương giam giữ nhiều tội phạm từ cộng đồng chúng ta.

The local jail houses many offenders from our community.

tù nhân quận

county jail

Nhiều tù nhân trong nhà tù quận phải vật lộn với vấn đề tâm lý hàng ngày.

Many inmates in county jail struggle with mental health issues daily.

nhà tù cường kỳ

maximum-security jail

Anh ta đã được chuyển đến nhà tù an ninh tối đa sau phiên tòa.

He was transferred to a maximum-security jail after the trial.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh