Bản dịch của từ Crime trong tiếng Việt

Crime

VerbNounNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crime (Verb)

kɹˈɑɪm
kɹˈɑɪm
01

(đặc biệt trong quân đội) buộc tội ai đó hoặc kết luận họ phạm một hành vi phạm pháp; cáo buộc và kết tội.

(especially in the army) charge with or find guilty of an offence.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Crime (Noun)

kɹˈɑɪm
kɹˈɑɪm
01

Hành vi hoặc sự không làm điều gì đó (bỏ sót) mà được pháp luật quy định là vi phạm và có thể bị xử phạt.

An action or omission which constitutes an offence and is punishable by law.

crime
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Crime (Noun)

krˈaɪmz
ˈkraɪmz
01

Những hành vi bị pháp luật cấm thường được coi là có hại hoặc có thể bị trừng phạt

Acts that are forbidden by law typically considered to be harmful or punishable

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Các tội nghiêm trọng như trộm cắp, tấn công hoặc giết người

Serious offenses such as theft assault or murder

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một hành động hoặc hoạt động bất hợp pháp có thể bị pháp luật trừng phạt

An illegal action or activity that is punishable by law

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ