Bản dịch của từ Lance trong tiếng Việt

Lance

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lance (Verb)

lˈæns
lˈæns
01

Dùng dao mổ, kim hoặc vật nhọn để rạch, chọc thủng hoặc rạch một vết nhỏ trên da hoặc mô (thường để tháo mủ, lấy mẫu hoặc làm thủ thuật y tế).

Cut or pierce with a lancet or other sharp tool.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Lance (Noun)

lˈæns
lˈæns
01

Một vũ khí nhọn, thường dài và có dạng lao, dùng để đâm hoặc ném (thường dùng trong chiến đấu hoặc đấu trường thời xưa).

A pointed weapon for thrusting or throwing.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ