ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Pierce
Chọc xuyên qua hoặc đâm xuyên để tạo lỗ hoặc đi qua vật gì đó; làm cho thứ gì đó xuyên nhập vào bên trong.
Force a way through; penetrate.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Di chuyển vào bên trong hoặc xuyên qua vật gì đó bằng vật nhọn hoặc sắc (ví dụ: kim, dao, mảnh thủy tinh).
(of a sharp pointed object) go into or through (something)
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/pierce/