Bản dịch của từ Penetrate trong tiếng Việt

Penetrate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Penetrate(Verb)

pˈɛnətɹˌeit
pˈɛnɪtɹˌeit
01

Xuyên vào hoặc đi qua một vật gì đó, thường bằng lực hoặc nỗ lực (ví dụ: xuyên qua bề mặt, chui vào bên trong).

Go into or through (something), especially with force or effort.

穿透,进入或通过某物,尤其是用力或努力。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hiểu thấu hoặc nắm bắt được (một điều gì đó phức tạp, khó hiểu) — tức là thành công trong việc khám phá, nhận ra hoặc thâm nhập vào bản chất, ý nghĩa sâu xa của vấn đề.

Succeed in understanding or gaining insight into (something complex or mysterious)

深入理解

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Xâm nhập vào (một tổ chức, nơi chốn hoặc hệ thống) để có được quyền truy cập, nhất là khi việc đó khó hoặc không dễ thực hiện.

Gain access to (an organization, place, or system), especially when this is difficult to do.

进入难以接触的组织或系统

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Penetrate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Penetrate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Penetrated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Penetrated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Penetrates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Penetrating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ