Anh - Việt

Bản dịch của từ Insight trong tiếng Việt

insight

Noun CountableNoun

insight (Noun Countable)

/ˈɪn.saɪt/
/ˈɪn.saɪt/
AI

Nghĩa 01 · Sự hiểu biết sâu sắc về bản chất, nguyên nhân hoặc ý nghĩa của một vấn đề; khả năng nhìn thấu, nhận ra điều gì đang xảy ra bên trong hoặc đằng sau bề ngoài.

Sự hiểu biết sâu sắc về bản chất, nguyên nhân hoặc ý nghĩa của một vấn đề; khả năng nhìn thấu, nhận ra điều gì đang xảy ra bên trong hoặc đằng sau bề ngoài.

Deep understanding, understanding of things inside.

Ví dụ
Cô đã có những hiểu biết sâu sắc có giá trị về các vấn đề xã hội ảnh hưởng đến cộng đồng.She had valuable insights into the social issues affecting the community.
Phân tích sâu sắc của anh đã làm sáng tỏ nguyên nhân sâu xa của sự bất bình đẳng xã hội.His insightful analysis shed light on the root causes of social inequality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của insight (Noun Countable)

... OF INSIGHT + insightADJECTIVE + insightPHRASESPREPOSITIONVERB + insight
Kết hợp từ của insight
Collocation
Ví dụ

sự hiểu biết bất ngờ

flash insight

Trong cuộc thảo luận, Sarah có một ý tưởng chớp nhoáng về sự tham gia cộng đồng.

During the discussion, Sarah had a flash insight about community engagement.

nhận thức cấp độ

level insight

Báo cáo cung cấp cái nhìn sâu sắc về tác động của mạng xã hội đến thanh niên.

The report provided a level insight into social media's impact on youth.

sự hiểu biết sâu sắc

degree insight

Mức độ hiểu biết khác nhau giữa các nhóm xã hội ở Mỹ.

The degree of insight varies among different social groups in America.

insight (Noun)

/ˈɪnsˌɑɪt/
/ˈɪnsˌɑɪt/
AI

Nghĩa 01 · Khả năng hiểu rõ, sâu sắc và chính xác về một người hoặc một việc; sự nhận thức thấu đáo về bản chất hoặc nguyên nhân của điều gì đó.

Khả năng hiểu rõ, sâu sắc và chính xác về một người hoặc một việc; sự nhận thức thấu đáo về bản chất hoặc nguyên nhân của điều gì đó.

The capacity to gain an accurate and deep understanding of someone or something.

Ví dụ
Cô ấy có cái nhìn sâu sắc về hành vi con người.She has great insight into human behavior.
Các quan điểm của anh ấy về vấn đề xã hội được đánh giá cao.His insights on social issues are highly valued.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của insight (Noun)

SingularPlural

insight

insights

Kết hợp từ của insight (Noun)

... OF INSIGHT + insightADJECTIVE + insightVERB + insightPHRASESPREPOSITION
Kết hợp từ của insight
Collocation
Ví dụ

thấu hiểu sâu sắc

level insight

Nghiên cứu cung cấp cái nhìn sâu sắc về tác động của mạng xã hội đến thanh thiếu niên.

The study provided level insight into social media's impact on teenagers.

hiểu biết chớp nhoáng

flash insight

Trong buổi thảo luận, cô ấy có một ý tưởng chợt nảy ra về xu hướng mạng xã hội.

During the discussion, she had a flash insight about social media trends.

hiểu biết sâu sắc

degree insight

Mức độ hiểu biết ảnh hưởng đến chính sách xã hội ở nhiều quốc gia.

The degree of insight affects social policies in many countries.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh