Anh - Việt

Bản dịch của từ Angler trong tiếng Việt

angler

Noun

angler (Noun)

/ˈæŋglɚ/
/ˈæŋgləɹ/
AI

Nghĩa 01

Người câu cá bằng cần và dây; tức là người đi câu cá giải trí hoặc chuyên nghiệp dùng cần câu để câu cá.

A person who fishes with a rod and line.

Ví dụ
Tom là một người đam mê câu cá, dành những ngày cuối tuần để câu cá bên sông.Tom is an avid angler who spends weekends fishing by the river.
Câu lạc bộ câu cá địa phương tổ chức các cuộc thi câu cá thường xuyên cho những người đam mê.The local angler's club organizes regular fishing competitions for enthusiasts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh