Anh - Việt

Bản dịch của từ Unsold trong tiếng Việt

unsold

Adjective

unsold (Adjective)

/ənsˈoʊld/
/ənsˈoʊld/
AI

Nghĩa 01

(dùng để miêu tả đồ vật) chưa được bán, vẫn còn tồn lại vì chưa bán được.

(of an item) not sold.

Ví dụ
Các vé chưa bán được quyên góp cho từ thiện.The unsold tickets were donated to charity.
Hàng hóa chưa bán được được bày bán trong chương trình giảm giá.The unsold merchandise was put on clearance sale.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh