Bản dịch của từ Convex trong tiếng Việt

Convex

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Convex(Adjective)

kɑnvˈɛks
kˈɑnvɛks
01

(đối với một đa giác) không có góc trong nào lớn hơn 180°; tức là mọi điểm nối hai điểm bất kỳ trên đa giác đều nằm trong hoặc trên hình (khối lồi).

(of a polygon) not having any interior angles greater than 180°.

(多边形)内部角均小于180°的形状。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Có đường viền hoặc bề mặt lồi, cong ra ngoài giống mặt ngoài của hình tròn hoặc hình cầu.

Having an outline or surface curved like the exterior of a circle or sphere.

外凸的表面或轮廓

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Convex (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Convex

Lồi

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ