Bản dịch của từ Pluck trong tiếng Việt
Pluck
NounVerb

Pluck (Noun)
plək
plˈʌk
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Sự can đảm dũng cảm, gan lì và kiên quyết khi đối mặt với khó khăn hoặc nguy hiểm.
Spirited and determined courage.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Pluck (Verb)
plək
plˈʌk
01
Gảy (một nhạc cụ hoặc dây đàn) bằng ngón tay hoặc chiếc móc gảy (plectrum), tức là dùng lực nhấn rời từng dây để tạo âm thanh.
Sound a musical instrument or its strings with ones finger or a plectrum.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
