Anh - Việt

Bản dịch của từ Liver trong tiếng Việt

liver

Noun

liver (Noun)

/lˈɪvɚ/
/lˈɪvəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người sống theo một lối sống nhất định; chỉ người cư trú hoặc sinh sống ở một nơi hoặc theo cách nào đó (ví dụ: 'a city-dweller' = người sống ở thành phố).

A person who lives in a specified way.

Ví dụ
Cô ấy là một người gan dạ sôi nổi, thường xuyên tham dự các sự kiện và buổi họp mặt xã hội.She is a lively liver, often attending social events and gatherings.
Bữa tiệc đầy những người gan dạ cao hứng thú thưởng thức âm nhạc.The party was full of high-spirited livers enjoying the music.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một cơ quan lớn, có hình thù nhiều thùy nằm trong bụng của động vật có xương sống (bao gồm cả người), tham gia nhiều quá trình trao đổi chất như lọc chất độc, sản xuất mật và dự trữ năng lượng.

A large lobed glandular organ in the abdomen of vertebrates, involved in many metabolic processes.

Ví dụ
Gan giải độc các hóa chất trong cơ thể.The liver detoxifies chemicals in the body.
Rượu có thể gây hại cho gan.Alcohol can damage the liver.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của liver (Noun)

SingularPlural

liver

livers

Kết hợp từ của liver (Noun)

ADJECTIVE + liverPREPOSITIONliver + NOUN
Kết hợp từ của liver
Collocation
Ví dụ

gan khỏe

healthy liver

Một lá gan khỏe mạnh là cần thiết cho các tương tác xã hội tốt và sức khỏe.

A healthy liver is essential for good social interactions and well-being.

gan gà

chicken liver

Nhiều bạn bè thích pâté gan gà trong các buổi gặp gỡ xã hội.

Many friends love chicken liver pâté at social gatherings.

gan heo

pork liver

Nhiều người thích món gan heo trong các buổi tụ họp xã hội ở Việt Nam.

Many people enjoy pork liver dishes at social gatherings in Vietnam.

gan ngỗng

goose liver

Nhiều người thích ăn gan ngỗng tại các nhà hàng sang trọng như Le Bernardin.

Many people enjoy eating goose liver at fancy restaurants like Le Bernardin.

to gan

enlarged liver

Gan to của John được chẩn đoán trong lần kiểm tra sức khỏe tuần trước.

John's enlarged liver was diagnosed during his regular health check last week.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh