ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Carter
Người chuyên chở hàng bằng xe kéo (thường là xe bò, xe ngựa hoặc xe kéo do súc vật kéo). Nói cách khác, người lái xe cũi/xe ngựa để vận chuyển hàng hóa.
A person who transports a load on a cart that is drawn by a beast of burden.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một loại cá, còn gọi là whiff hoặc marysole (tên gọi tiếng Anh của một số loài cá giống bơn/chi bơn biển).
A fish, the whiff or Marysole.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/carter/