Bản dịch của từ Chisel trong tiếng Việt
Chisel

Chisel (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chisel (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "chisel" (dạng danh từ) chỉ một dụng cụ cắt hoặc khắc thường được làm bằng kim loại, có lưỡi sắc và tay cầm, được sử dụng chủ yếu trong nghề mộc hoặc điêu khắc để tạo hình. Trong tiếng Anh Mỹ, phát âm là /ˈtʃɪzəl/, trong khi tiếng Anh Anh cũng phát âm tương tự. Cả hai biến thể này đều sử dụng từ "chisel" với ý nghĩa giống nhau nhưng luật về sử dụng dụng cụ trong các ngành nghề có thể khác nhau tùy theo văn hóa và địa phương.
Họ từ
Từ "chisel" (dạng danh từ) chỉ một dụng cụ cắt hoặc khắc thường được làm bằng kim loại, có lưỡi sắc và tay cầm, được sử dụng chủ yếu trong nghề mộc hoặc điêu khắc để tạo hình. Trong tiếng Anh Mỹ, phát âm là /ˈtʃɪzəl/, trong khi tiếng Anh Anh cũng phát âm tương tự. Cả hai biến thể này đều sử dụng từ "chisel" với ý nghĩa giống nhau nhưng luật về sử dụng dụng cụ trong các ngành nghề có thể khác nhau tùy theo văn hóa và địa phương.
