Bản dịch của từ Hammer trong tiếng Việt

Hammer

Noun [U/C]Verb

Hammer Noun

/hˈæmɚ/
/hˈæməɹ/
01

Một quả bóng kim loại nặng khoảng 7 kg được buộc vào một sợi dây để ném trong thi đấu thể thao.

A metal ball of about 7 kg attached to a wire for throwing in an athletic contest

Ví dụ

The annual hammer throw competition drew in many spectators.

Cuộc thi ném búa hàng năm thu hút nhiều khán giả.

Sarah practiced her hammer throws at the local sports field.

Sarah luyện tập ném búa tại sân thể thao địa phương.

02

Một công ty điện ảnh của anh được thành lập vào năm 1948, đặc biệt nổi tiếng với những bộ phim kinh dị.

A british film company founded in 1948 known especially for its horror films

Ví dụ

Hammer produced classic horror films in the 1950s.

Hammer sản xuất các bộ phim kinh dị kinh điển vào những năm 1950.

Many people enjoy watching Hammer movies for their unique style.

Nhiều người thích xem phim của Hammer vì phong cách độc đáo của họ.

03

Một dụng cụ có đầu bằng kim loại nặng được gắn vuông góc ở đầu tay cầm, được sử dụng cho các công việc như đập vỡ đồ vật và đóng đinh.

A tool with a heavy metal head mounted at right angles at the end of a handle used for jobs such as breaking things and driving in nails

Ví dụ

John used a hammer to fix the broken chair.

John đã sử dụng cái búa để sửa cái ghế bị hỏng.

The carpenter's hammer was essential for building the house.

Cái búa của thợ mộc rất quan trọng để xây dựng căn nhà.

04

Một dụng cụ có đầu bằng kim loại nặng được gắn vuông góc ở đầu tay cầm, được sử dụng cho các công việc như đập vỡ đồ vật và đóng đinh.

A tool with a heavy metal head mounted at right angles at the end of a handle used for jobs such as breaking things and driving in nails

Ví dụ

John used a hammer to fix the broken chair.

John đã sử dụng một cái búa để sửa cái ghế bị hỏng.

She couldn't find the hammer to hang the picture frame.

Cô ấy không thể tìm thấy cái búa để treo khung ảnh.

05

Một công ty điện ảnh của anh được thành lập vào năm 1948, đặc biệt nổi tiếng với những bộ phim kinh dị.

A british film company founded in 1948 known especially for its horror films

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
06

Một quả bóng kim loại nặng khoảng 7 kg được buộc vào một sợi dây để ném trong thi đấu thể thao.

A metal ball of about 7 kg attached to a wire for throwing in an athletic contest

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Kết hợp từ của Hammer (Noun)

CollocationVí dụ

A hammer and nails

Búa và đinh

A hammer and chisel

Búa và dũa

Hammer and sickle

Búa và liềm

Hammer Verb

/hˈæmɚ/
/hˈæməɹ/
01

Tấn công hoặc chỉ trích một cách mạnh mẽ và không ngừng.

Attack or criticize forcefully and relentlessly

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Tuyên bố (một người hoặc công ty) là người vi phạm.

Declare a person or company a defaulter

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Đánh bại giá của (một cổ phiếu)

Beat down the price of a stock

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
04

Đánh hoặc đánh (thứ gì đó) liên tục bằng búa hoặc vật tương tự.

Hit or beat something repeatedly with a hammer or similar object

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
05

Tấn công hoặc chỉ trích một cách mạnh mẽ và không ngừng.

Attack or criticize forcefully and relentlessly

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
06

Tuyên bố (một người hoặc công ty) là người vi phạm.

Declare a person or company a defaulter

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
07

Đánh hoặc đánh (thứ gì đó) liên tục bằng búa hoặc vật tương tự.

Hit or beat something repeatedly with a hammer or similar object

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
08

Đánh bại giá của (một cổ phiếu)

Beat down the price of a stock

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Hammer

/hˈæmɚ sˈʌmθɨŋ ˈɪntu sˈʌmwˌʌn/

Dạy như đổ vào tai/ Dạy như nhồi vào đầu

To teach something to someone intensively, as if one were driving the information in by force.

The teacher was really into teaching her students the new material.

Cô giáo rất hăng say trong việc giảng dạy học sinh về nội dung mới.

Thành ngữ cùng nghĩa: pound something into someone, pound someone in...

Come under the hammer

/kˈʌm ˈʌndɚ ðə hˈæmɚ/

Đưa ra đấu giá/ Bán đấu giá

[for something] to be auctioned.

The old painting came under the hammer at the charity auction.

Bức tranh cũ đã được đấu giá tại buổi đấu giá từ thiện.

Thành ngữ cùng nghĩa: go under the hammer...

/hˈæmɚ sˈʌmθɨŋ hˈoʊm/

Nói đi nói lại cho thấm

To try extremely hard to make someone understand or realize something.

I really had to drive the point home during the meeting.

Tôi thực sự phải làm cho điểm rõ ràng trong cuộc họp.

/fˈaɪt sˈʌmwˌʌn ˈɔɹ sˈʌmθɨŋ hˈæmɚ ənd tˈɑŋz/

Đánh nhau như chó với mèo/ Đấu tranh quyết liệt/ Đánh nhau sống chết

To fight against someone or something energetically and with great determination.

The protesters went at it hammer and tongs to demand change.

Các người biểu tình đã tranh đấu gay go để đòi thay đổi.

Thành ngữ cùng nghĩa: fight someone or something tooth and nail, go at it tooth and nail...