Bản dịch của từ Intensively trong tiếng Việt

Intensively

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Intensively (Adverb)

ɪntˈɛnsɪvli
ɪntˈɛnsɪvli
01

Một cách mạnh mẽ, ở mức độ lớn hoặc tập trung cao độ

To a great extent.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một cách chuyên sâu, kỹ lưỡng; làm với mức độ tập trung cao, cẩn thận và chi tiết

In an intensive or thorough manner.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ