Anh - Việt

Bản dịch của từ Guitar trong tiếng Việt

guitar

Noun Countable

guitar (Noun Countable)

/ɡˈɪtə/
/ˈɡwɪtɝ/
AI

Nghĩa 01

Một loại nhạc cụ có thân phẳng, cần dài và thường có sáu dây, được chơi bằng cách gảy hoặc quạt các dây.

A musical instrument with a flat body a long neck and usually six strings played by plucking or strumming the strings

Ví dụ
Tại lễ hội cộng đồng của Mai, một cây đàn ghi-ta chơi nhạc dân gian cho 200 người hàng xóm.At Mai's community festival, one guitar entertained 200 neighbors with folk songs.
Daniel không mang đàn ghi-ta đến buổi hòa nhạc từ thiện của trường đại học.Daniel did not bring a guitar to the university charity concert.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh