Anh - Việt
guitar
Noun Countable
guitar (Noun Countable)
/ɡˈɪtə/
/ˈɡwɪtɝ/
AI
Ví dụ
Tại lễ hội cộng đồng của Mai, một cây đàn ghi-ta chơi nhạc dân gian cho 200 người hàng xóm.At Mai's community festival, one guitar entertained 200 neighbors with folk songs.
Daniel không mang đàn ghi-ta đến buổi hòa nhạc từ thiện của trường đại học.Daniel did not bring a guitar to the university charity concert.
Từ tiếng Việt gần nghĩa