Bản dịch của từ Guitar trong tiếng Việt

Guitar

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Guitar(Noun)

gɪtˈɑɹ
gɪtˈɑɹ
01

Một nhạc cụ dây có cần (phím) và thùng cộng hưởng, thường có sáu hoặc mười hai dây; chơi bằng cách búng, gẩy hoặc gảy dây bằng tay hoặc bằng pick (plectrum).

A stringed musical instrument with a fretted fingerboard typically incurved sides and six or twelve strings played by plucking or strumming with the fingers or a plectrum.

吉他是一种有弦乐器,通常有六或十二根弦。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Guitar (Noun)

SingularPlural

Guitar

Guitars

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ