Bản dịch của từ Fingerboard trong tiếng Việt

Fingerboard

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fingerboard(Noun)

fˈɪŋgɚbˌɔɹd
fˈɪŋgəɹbˌoʊɹd
01

Mặt phẳng (hoặc gần như phẳng) trên cần đàn của các nhạc cụ có dây, nơi các ngón tay ấn dây xuống để làm ngắn đoạn dây đang rung và tạo nốt có cao độ cao hơn.

A flat or roughly flat strip on the neck of a stringed instrument against which the strings are pressed to shorten the vibrating length and produce notes of higher pitches.

弦乐器的指板

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ