Bản dịch của từ Vibrating trong tiếng Việt

Vibrating

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Vibrating(Verb)

vˈaɪbɹeɪtɪŋ
vˈaɪbɹeɪtɪŋ
01

(động từ) rung lên hoặc chuyển động nhanh, nhỏ; dao động liên tục trong một khoảng nhỏ.

To shake or move with quick small movements.

震动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Vibrating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Vibrate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Vibrated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Vibrated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Vibrates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Vibrating

Vibrating(Adjective)

ˈvaɪˌbreɪ.tɪŋ
ˈvaɪˌbreɪ.tɪŋ
01

Di chuyển hoặc hoạt động nhanh, rung động liên tục; cảm giác như có chuyển động hoặc dao động nhịp nhàng do hoạt động nhanh.

Moving or operating quickly.

快速移动或振动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ