Anh - Việt

Bản dịch của từ Vibrating trong tiếng Việt

vibrating

AdjectiveVerb

vibrating (Adjective)

/ˈvaɪˌbreɪ.tɪŋ/
/ˈvaɪˌbreɪ.tɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Di chuyển hoặc hoạt động nhanh, rung động liên tục; cảm giác như có chuyển động hoặc dao động nhịp nhàng do hoạt động nhanh.

moving or operating quickly.

Ví dụ
Giọng cô ấy rung lên với sự hào hứng trong bài thuyết trình.Her voice was vibrating with excitement during the presentation.
Sự thiếu giao tiếp mắt khiến bài phát biểu của anh ấy ít phần hứng khởi hơn.The lack of eye contact made his speech less vibrating.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

vibrating (Verb)

/vˈaɪbɹeɪtɪŋ/
/vˈaɪbɹeɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

(động từ) rung lên hoặc chuyển động nhanh, nhỏ; dao động liên tục trong một khoảng nhỏ.

to shake or move with quick small movements.

Ví dụ
Giọng cô ấy rung lên với sự hào hứng trong bài thuyết trình.Her voice was vibrating with excitement during the presentation.
Sự thiếu giao tiếp mắt khiến bài nói của anh ấy ít sôi động hơn.The lack of eye contact made his speech feel less vibrating.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của vibrating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

vibrate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

vibrated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

vibrated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

vibrates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

vibrating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh