Bản dịch của từ Shake trong tiếng Việt

Shake

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shake(Noun)

ʃˈeik
ʃˈeik
01

Một hành động rung chuyển.

An act of shaking.

Ví dụ
02

Một cơn run rẩy.

A fit of trembling or shivering.

Ví dụ
03

Một cơn chấn động trái đất.

An earth tremor.

Ví dụ
04

Một cuộc tri ân.

A trill.

Ví dụ
05

Một loại ván lợp bằng gỗ thô, đặc biệt được sử dụng trên các tòa nhà mộc mạc.

A kind of rough wooden shingle used especially on rustic buildings.

shake
Ví dụ

Dạng danh từ của Shake (Noun)

SingularPlural

Shake

Shakes

Shake(Verb)

ʃˈeik
ʃˈeik
01

Làm đảo lộn sự điềm tĩnh hoặc tự tin của; sốc hoặc kinh ngạc.

Upset the composure or confidence of shock or astonish.

Ví dụ
02

(của một cấu trúc hoặc diện tích đất) rung chuyển hoặc rung chuyển.

Of a structure or area of land tremble or vibrate.

Ví dụ
03

Di chuyển (một vật thể) lên xuống hoặc từ bên này sang bên kia với những chuyển động nhanh, mạnh và giật.

Move an object up and down or from side to side with rapid forceful jerky movements.

Ví dụ

Dạng động từ của Shake (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Shake

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Shook

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Shaken

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Shakes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Shaking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ