Bản dịch của từ Shingle trong tiếng Việt
Shingle
NounVerb

Shingle (Noun)
ʃˈɪŋgl
ʃˈɪŋgl
01
Một mảnh lát hình chữ nhật làm bằng gỗ, dùng để lợp mái hoặc ốp tường nhà (đặt chồng lên nhau để che mưa, gió và bảo vệ kết cấu).
A rectangular wooden tile used on walls or roofs.
Ví dụ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một đống/sọc đá sỏi nhỏ, tròn, thường nằm dọc bờ biển; bãi sỏi (không phải cát).
A mass of small rounded pebbles especially on a seashore.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Shingle (Verb)
ʃˈɪŋgl
ʃˈɪŋgl
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
