Bản dịch của từ Shingle trong tiếng Việt

Shingle

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Shingle(Verb)

ʃˈɪŋgl
ʃˈɪŋgl
01

Cắt (tóc phụ nữ) theo kiểu ván lợp.

Cut a womans hair in a shingle.

Ví dụ
02

Mái nhà hoặc lợp bằng ván lợp.

Roof or clad with shingles.

Ví dụ

Dạng động từ của Shingle (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Shingle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Shingled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Shingled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Shingles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Shingling

Shingle(Noun)

ʃˈɪŋgl
ʃˈɪŋgl
01

Một khối sỏi tròn nhỏ, đặc biệt là trên bờ biển.

A mass of small rounded pebbles especially on a seashore.

Ví dụ
02

Ngói gỗ hình chữ nhật dùng để ốp tường hoặc mái nhà.

A rectangular wooden tile used on walls or roofs.

Ví dụ
03

Một tấm biển nhỏ, đặc biệt là tấm biển được tìm thấy bên ngoài văn phòng bác sĩ hoặc luật sư.

A small signboard especially one found outside a doctors or lawyers office.

Ví dụ
04

Kiểu tóc ngắn của phụ nữ trong đó tóc thon dần từ sau đầu đến gáy.

A womans short haircut in which the hair tapers from the back of the head to the nape of the neck.

Ví dụ

Dạng danh từ của Shingle (Noun)

SingularPlural

Shingle

Shingles

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ