Anh - Việt
seashore
Noun
seashore (Noun)
/sˈiʃˌɔɹ/
/sˈiʃˌoʊɹ/
AI
Nghĩa 01 · Vùng đất sát biển, thường là bãi cát, sỏi hoặc đá nằm ngay cạnh mặt nước biển và có độ cao tương đối bằng phẳng.
Ví dụ
Các em nhỏ chơi trên bãi biển trong sự kiện dọn dẹp bãi biển.The children played on the seashore during the beach cleanup event.
Các gia đình thích thú dã ngoại tại bãi biển vào cuối tuần nắng.Families enjoyed picnics at the seashore on the sunny weekend.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của seashore (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
seashore | seashores |
