Bản dịch của từ Rocky trong tiếng Việt

Rocky

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rocky(Adjective)

ɹˈɑki
ɹˈɑki
01

Diễn tả trạng thái dễ bị lắc, không vững, có xu hướng rung hoặc đung đưa; thường dùng cho vật hoặc bề mặt không ổn định.

Tending to rock or shake unsteady.

摇晃的,不稳定的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Có nhiều đá; bao gồm hoặc phủ đầy bởi đá; địa hình gồ ghề, nhiều đá.

Consisting or full of rock or rocks.

多石的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Mô tả một tình huống hoặc mối quan hệ gặp nhiều khó khăn, trắc trở và không ổn định; đầy vấn đề, khó đi tiếp.

Difficult and full of problems.

艰难而充满问题的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Liên quan đến hoặc mang đặc trưng của nhạc rock (loại nhạc mạnh, có guitar điện, trống...), dùng để miêu tả phong cách, âm thanh hoặc tiết tấu của bài hát hoặc ban nhạc.

Relating to or characteristic of rock music.

与摇滚音乐相关或具有特征的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Rocky (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Rocky

Đá

Rockier

Cứng hơn

Rockiest

Rock nhất

Rocky

Đá

More rocky

Đá hơn

Most rocky

Đá nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ