Bản dịch của từ Tremble trong tiếng Việt

Tremble

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tremble (Noun)

tɹˈɛmbl̩
tɹˈɛmbl̩
01

Tình trạng run rẩy về thể chất hoặc cảm xúc, khi cơ thể hoặc giọng nói rung nhẹ do sợ hãi, lo lắng, lạnh hoặc cảm xúc mạnh.

A physical or emotional condition marked by trembling.

Ví dụ
02

Cảm giác run, chấn động nhẹ hoặc tiếng rung nhẹ; hành động rung lắc hoặc âm thanh phát ra do rung.

A trembling feeling movement or sound.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Tremble (Verb)

tɹˈɛmbl̩
tɹˈɛmbl̩
01

Rung lên do không tự chủ, thường vì lo lắng, xúc động hoặc sức khỏe yếu; tay, chân hoặc giọng nói run.

Shake involuntarily typically as a result of anxiety excitement or frailty.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ