Bản dịch của từ Involuntarily trong tiếng Việt

Involuntarily

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Involuntarily(Adverb)

ˌɪnvˌɑlntˈɝəli
ˌɪnvoʊlˈʌntɚˌɪli
01

Một cách không chủ ý, làm việc gì đó mà không có suy nghĩ hay ý thức điều khiển trước — hành động xảy ra tự động hoặc vô thức.

In an involuntary manner done without conscious thought.

Ví dụ

Dạng trạng từ của Involuntarily (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Involuntarily

Không tự nguyện

More involuntarily

Vô tình hơn

Most involuntarily

Hầu hết là vô tình

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ