ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Rapid
Diễn tả điều gì đó xảy ra hoặc diễn ra trong thời gian ngắn, rất nhanh; nhấn mạnh tốc độ cao.
Quickly, quickly.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Diễn ra trong thời gian ngắn hoặc với tốc độ rất nhanh.
Happening in a short time or at a great rate.
Đoạn nước chảy nhanh, gấp và dữ dội trên một con sông, thường có sóng mạnh và xoáy nước.
A fast-flowing and turbulent part of the course of a river.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/rapid/