Anh - Việt

Bản dịch của từ Shaking trong tiếng Việt

shaking

VerbNounAdjective

shaking (Verb)

/ʃˈeɪkɪŋ/
/ˈʃeɪkɪŋ/
AI

Nghĩa 01

đang run lên vì sợ hãi, lạnh, yếu sức, tức giận hoặc cảm xúc mạnh khác

trembling because of fear cold weakness anger or another strong feeling

Ví dụ
Sau cuộc tranh luận năm 2024, Maria run rẩy vì tức giận trước vấn đề nhà ở bất công.After the 2024 debate, Maria was shaking with anger about unfair housing.
Tom không run rẩy vì sợ hãi trong cuộc họp đông người của thành phố.Tom was not shaking with fear during the crowded city meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

đang chuyển động nhanh qua lại hoặc sang hai bên, hoặc làm cho vật khác chuyển động như vậy

moving quickly backward and forward or from side to side or causing something to move in this way

Ví dụ
Tại cuộc mít-tinh, Maria đang vẫy biểu ngữ vì quyền bình đẳng.At the rally, Maria is shaking the banner for equal rights.
Trong cuộc tranh luận, Tom không lắc chiếc micrô.During the debate, Tom is not shaking the microphone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

shaking (Noun)

/ʃˈeɪkɪŋ/
/ˈʃeɪkɪŋ/
AI

Nghĩa 01

hành động hoặc khoảng thời gian chuyển động nhanh qua lại hay sang hai bên

an act or period of moving something or of moving yourself quickly backward and forward or from side to side

Ví dụ
Việc bắt tay giúp sinh viên mới xây dựng lòng tin trong buổi định hướng ở trường.Shaking hands helps new students build trust during campus orientation.
Việc rung các biểu ngữ không làm phiền những người phát biểu trong cuộc mít tinh hòa bình.The shaking of banners did not disturb speakers during the peaceful rally.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

shaking (Adjective)

/ʃˈeɪkɪŋ/
/ˈʃeɪkɪŋ/
AI

Nghĩa 01

run rẩy hoặc không vững, đặc biệt vì sợ hãi, lạnh, yếu sức hoặc xúc động mạnh

trembling or unsteady especially because of fear cold weakness or strong emotion

Ví dụ
Sau trận động đất năm 2024, đôi tay của Mai run rẩy trong buổi phỏng vấn đại học.After the 2024 earthquake, Mai's hands were shaking during her university interview.
Trong bài phát biểu năm 2025, đôi tay của Nam không run rẩy trước 500 người nghe.During his 2025 speech, Nam's hands were not shaking before 500 listeners.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh