Bản dịch của từ Tremor trong tiếng Việt

Tremor

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tremor(Noun)

tɹˈɛmɚz
tɹˈɛmɚz
01

Một cử động run, rung tự ý (không cố ý), thường là run nhẹ ở tay, chân hoặc cơ thể.

An involuntary quivering movement.

颤动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Tremor(Noun Countable)

tɹˈɛmɚz
tɹˈɛmɚz
01

Một loạt các trận động đất nhẹ xảy ra liên tiếp trong một khu vực; thường là những rung chấn nhỏ hơn so với động đất lớn.

A series of slight earthquakes.

一系列轻微的地震

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ