Bản dịch của từ Screening trong tiếng Việt

Screening

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Screening(Noun)

skɹˈinɪŋ
skɹˈinɪŋ
01

(đếm được) Một loại kiểm tra hoặc phương pháp dùng để sàng lọc, phát hiện hoặc xác định những trường hợp có nguy cơ, bệnh tật, sự bất thường hoặc tiêu chuẩn nhất định trong một nhóm người hoặc mẫu vật.

(countable) A test or method used for this purpose.

筛查

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(danh từ không đếm được) Vật liệu dạng lưới hoặc màn được dùng để che chắn trên cửa, cửa sổ hoặc khung nhằm ngăn côn trùng, lá cây hay vật nhỏ lọt vào nhưng vẫn cho không khí và ánh sáng đi qua (ví dụ: màn cửa, lưới chống muỗi).

(uncountable) Mesh material that is used to screen (as in a "screen door").

筛网材料

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Quá trình kiểm tra, sàng lọc hoặc kiểm duyệt tài liệu, vật phẩm hoặc con người để phát hiện vấn đề, rủi ro hay yếu tố không phù hợp thông qua các bước kiểm tra, xét nghiệm hoặc lọc.

(by extension, uncountable) The examination of any material or persons to detect problems through any of various testing, checking, or filtering processes, as:.

筛选过程

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Screening (Noun)

SingularPlural

Screening

Screenings

Screening(Verb)

skɹˈinɪŋ
skɹˈinɪŋ
01

Dạng hiện tại tiếp diễn hoặc danh động từ của “screen” — chỉ hành động che chắn, kiểm tra, sàng lọc hoặc chiếu (một bộ phim, chương trình). Nghĩa hay gặp: đang sàng lọc/kiểm tra (ví dụ kiểm tra hồ sơ, kiểm tra sức khỏe) hoặc đang chiếu (một phim).

Present participle and gerund of screen.

筛选

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Screening (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Screen

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Screened

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Screened

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Screens

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Screening

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ