Anh - Việt

Bản dịch của từ Weft trong tiếng Việt

weft

Noun

weft (Noun)

/wɛft/
/wɛft/
AI

Nghĩa 01

Trong dệt vải, “weft” là những sợi chạy theo chiều ngang, được luồn qua lại (qua trên và dưới) các sợi dọc (warp) trên khung dệt để tạo thành tấm vải.

in weaving the crosswise threads on a loom that are passed over and under the warp threads to make cloth.

Ví dụ
Các sợi weft tạo ra những hoa văn đẹp trong vải truyền thống Việt Nam.The weft threads create beautiful patterns in traditional Vietnamese textiles.
Sợi weft không phải lúc nào cũng phù hợp với sợi warp trong vải hiện đại.The weft does not always match the warp in modern fabrics.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh