Anh - Việt

Bản dịch của từ Crosswise trong tiếng Việt

crosswise

Adverb

crosswise (Adverb)

/kɹˈɔswaɪz/
/kɹˈɑswaɪz/
AI

Nghĩa 01

Theo hình chữ thập; nằm hoặc đặt theo hướng bắt chéo nhau tạo thành dấu cộng (+).

In the form of a cross.

Ví dụ
Cô ấy ngồi chéo tại bàn trong buổi phỏng vấn.She sat crosswise at the table during the interview.
Anh ấy không bao giờ đi chéo, luôn thích con đường thẳng.He never walks crosswise, always preferring a straight path.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh