Bản dịch của từ Warp trong tiếng Việt

Warp

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Warp(Noun)

wˈɔɹp
woʊɹp
01

Một sợi dây buộc (được gắn ở một đầu vào một điểm cố định) dùng để kéo, neo hoặc cố định tàu thuyền.

A rope attached at one end to a fixed point and used for moving or mooring a ship.

系绳(固定一端用于移动或停泊船只的绳索)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Lớp phù sa hoặc bùn mịn do nước chảy lắng xuống, thường bồi đắp trên bề mặt đất ven sông hoặc đồng bằng phù sa.

Alluvial sediment; silt.

冲积物;淤泥

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Sự cong vênh hoặc biến dạng về hình dạng của một vật, làm cho vật không còn phẳng hoặc thẳng như ban đầu.

A twist or distortion in the shape of something.

扭曲或变形

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

(trong dệt vải) những sợi dọc trên khung dệt, chạy song song và căng cố định, qua đó người ta luồn các sợi ngang (sợi weft) để tạo thành vải.

(in weaving) the threads on a loom over and under which other threads (the weft) are passed to make cloth.

经线(织布时的纵向线)

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Warp(Verb)

wˈɔɹp
woʊɹp
01

Bị uốn cong, vênh hoặc biến dạng so với hình dạng ban đầu, thường do tác động của nhiệt hoặc ẩm ướt.

Make or become bent or twisted out of shape, typically as a result of the effects of heat or damp.

弯曲或变形

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(về tàu thuyền) kéo tàu bằng dây buộc vào vật cố định trên bờ để di chuyển tàu lại gần hoặc dời chỗ.

(with reference to a ship) move or be moved along by hauling on a rope attached to a stationary object ashore.

(船)用绳子向岸边拖动

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(động từ) Phủ hoặc bồi thêm đất phù sa lên một khu vực bằng cách lũ lụt tự nhiên hoặc do con người làm; làm cho đất được bồi thêm phù sa.

Cover (land) with a deposit of alluvial soil by natural or artificial flooding.

用水淹没土地以覆盖淤泥

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

(trong dệt vải) sắp xếp hoặc giăng các sợi tơ để tạo thành hệ sợi dọc (warp) của một tấm vải.

(in weaving) arrange (yarn) so as to form the warp of a piece of cloth.

织布时排列纱线形成的经纱。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ