Bản dịch của từ Silt trong tiếng Việt

Silt

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Silt(Noun)

sɪlt
sˈɪlt
01

Lớp bùn mịn gồm cát rất nhỏ, đất sét hoặc các vật liệu khác được nước chảy cuốn đi rồi lắng xuống làm trầm tích, thường thấy ở lòng sông, kênh rạch hoặc cảng.

Fine sand clay or other material carried by running water and deposited as a sediment especially in a channel or harbour.

细沙和泥土

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Silt(Verb)

sɪlt
sˈɪlt
01

Bị lấp đầy hoặc bị tắc bởi lớp bùn/sét mịn (cát phù sa), làm chỗ nước hoặc rãnh trở nên nông hoặc tắc nghẽn.

Become filled or blocked with silt.

被泥沙填满或堵塞

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ