Bản dịch của từ Harbour trong tiếng Việt

Harbour

NounVerbNounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Harbour (Noun)

hˈɑɹbɚ
hˈɑɹbəɹ
01

Một nơi dọc bờ biển hoặc sông nơi tàu thuyền có thể neo đậu an toàn, thường được bảo vệ khỏi sóng lớn bằng cảng, đê, bến hoặc các công trình nhân tạo khác.

A place on the coast where ships may moor in shelter especially one protected from rough water by piers jetties and other artificial structures.

harbour là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Harbour (Verb)

hˈɑɹbɚ
hˈɑɹbəɹ
01

Giữ một suy nghĩ hoặc cảm xúc—thường là tiêu cực—ở trong đầu, thường là giữ kín, không bộc lộ ra ngoài.

Keep a thought or feeling typically a negative one in ones mind especially secretly.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(của tàu hoặc thủy thủ đoàn) cập bến, neo đậu vào cảng hoặc nơi trú ẩn trên biển để nghỉ, sửa chữa hoặc tránh thời tiết xấu.

Of a ship or its crew moor in a harbour.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cho ai/cái gì chỗ ở hoặc nơi trú ẩn; che chở, nuôi dưỡng (theo nghĩa cho nơi an toàn hoặc che chở tạm thời).

Give a home or shelter to.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Harbour (Noun)

hˈeɪbɐ
ˈhæbɝ
01

Một cảng nơi tàu thuyền neo đậu.

A port or harbor where ships dock

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khu vực nước gần bờ biển thích hợp để neo đậu.

The area of water near the shore that is suitable for anchoring

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Nơi ven biển mà tàu thuyền có thể trú ẩn

A place on the coast where vessels may find shelter

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Harbour (Verb)

hˈeɪbɐ
ˈhæbɝ
01

Giữ hoặc giữ lại trong suy nghĩ hoặc cảm xúc của ai đó.

To keep or hold in ones thoughts or emotions

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cung cấp một nơi an toàn hoặc trú ẩn cho ai đó hoặc cái gì đó.

To provide a place of safety or refuge for someone or something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Nuôi dưỡng hoặc phát triển ý tưởng hoặc cảm xúc.

To foster or cultivate ideas or feelings

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ