Anh - Việt

Bản dịch của từ Ashore trong tiếng Việt

ashore

Adverb

ashore (Adverb)

/əʃˈɔɹ/
/əʃˈoʊɹ/
AI

Nghĩa 01

Di chuyển tới bờ hoặc lên đất liền từ phía biển; trên bờ (từ hướng biển).

To or on the shore or land from the direction of the sea.

Ví dụ
Những đứa trẻ chơi trên bãi biển, sau đó đi bờ đất ăn trưa.The children played on the beach, then went ashore for lunch.
Chiếc thuyền neo đậu, hành khách xuống bờ đất để khám phá thị trấn.The boat docked, and passengers disembarked ashore to explore the town.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh