Bản dịch của từ Flooding trong tiếng Việt

Flooding

Noun UncountableVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flooding (Noun Uncountable)

ˈflʌd.ɪŋ
ˈflʌd.ɪŋ
01

Tình trạng nước tràn vào, ngập úng do mưa lớn, sông suối vỡ bờ hoặc hệ thống thoát nước kém; nước vượt khỏi mức bình thường và ngập khu vực xung quanh.

Flooding; overflow.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Flooding (Verb)

flˈʌdɪŋ
flˈʌdɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ 'flood'—diễn tả hành động làm ngập lụt, tràn ngập hoặc được ngập nước; cũng có thể dùng nghĩa bóng là bị tràn ngập (bởi cảm xúc, thông tin, người, v.v.).

Present participle and gerund of flood.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ