Anh - Việt

Bản dịch của từ Hauling trong tiếng Việt

hauling

Noun CountableVerb

hauling (Noun Countable)

/ˈhɔ.lɪŋ/
/ˈhɔ.lɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động kéo hoặc lôi vật gì đó bằng sức lực; việc kéo vật nặng từ nơi này sang nơi khác.

the act of pulling or dragging something with effort.

Ví dụ
Việc kéo thiết bị nặng có thể đòi hỏi về mặt thể chất.Hauling heavy equipment can be physically demanding.
Tránh kéo các vật dụng không cần thiết để tiết kiệm thời gian khi di chuyển.Avoid hauling unnecessary items to save time during moving.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

hauling (Verb)

/ˈhɔ.lɪŋ/
/ˈhɔ.lɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Kéo hoặc lôi vật gì đó bằng sức lực; kéo mạnh hoặc kéo vất vả để di chuyển một vật nặng.

pulling or dragging with effort or force.

Ví dụ
Cô ấy thích kéo hàng tạp hóa từ cửa hàng về căn hộ của mình.She enjoys hauling groceries from the store to her apartment.
Anh ấy tránh kéo đồ nặng lên cầu thang trong căn nhà mới của mình.He avoids hauling heavy furniture up the stairs in his new house.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của hauling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

haul

V2

Quá khứ đơn

Past simple

hauled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

hauled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

hauls

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

hauling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh