Bản dịch của từ Hauling trong tiếng Việt

Hauling

Noun [C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hauling(Noun Countable)

ˈhɔ.lɪŋ
ˈhɔ.lɪŋ
01

Hành động kéo hoặc lôi vật gì đó bằng sức lực; việc kéo vật nặng từ nơi này sang nơi khác.

The act of pulling or dragging something with effort.

用力拉或拖东西的行为

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Hauling(Verb)

ˈhɔ.lɪŋ
ˈhɔ.lɪŋ
01

Kéo hoặc lôi vật gì đó bằng sức lực; kéo mạnh hoặc kéo vất vả để di chuyển một vật nặng.

Pulling or dragging with effort or force.

用力拉或拖动物体

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Hauling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Haul

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Hauled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Hauled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Hauls

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Hauling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ